có người

có người

Ghế này đã có người rồi.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Chỉ sự tồn tại của một hoặc nhiều người: " người" được dùng để thông báo rằng một địa điểm, không gian, hoặc tình huống nào đó đang sự hiện diện của người, không bị trống vắng.
    • Dùng để chỉ sự chiếm chỗ, không còn trống: Trong ngữ cảnh cụ thể, " người" mang nghĩa một vị trí (ghế, phòng, chỗ đỗ xe) đã bị chiếm giữ bởi người khác, không còn sẵn để sử dụng.
    • Chỉ một người nào đó không xác định: " người" cũng có thể dùng để nói về một cá nhân không được nêu tên cụ thể, tương tự như "ai đó".
dụ sử dụng
  • Chỉ sự hiện diện:

    • Nhà người, không vắng đâu. (Ngôi nhà đang người ở, không phải không ai.)
    • người đang đợi anhngoài cổng. (Một người nào đó đang chờ bạnlối ra vào.)
  • Chỉ sự chiếm chỗ:

    • Ghế này người rồi, anh ngồi ghế khác nhé. (Chiếc ghế này đã người ngồi, không còn trống.)
    • Phòng vệ sinh người, chờ một lát. (Nhà vệ sinh đang được sử dụng, không thể vào ngay.)
  • Chỉ người không xác định:

    • người nói rằng ngày mai trời sẽ mưa. (Ai đó đã nói rằng ngày mai trời sẽ mưa.)
    • người để quên túi xáchđây. (Một người lạ nào đó đã để quên túi xách tại chỗ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " người" trong câu phủ định: Khi kết hợp với "không", cụm này trở thành "không người", mang nghĩa vắng mặt hoặc không ai.

    • Trong phòng không người. (Căn phòng trống rỗng, không aiđó.)
  • " người" trong câu hỏi: Dùng để hỏi về sự hiện diện hoặc tình trạng chiếm chỗ.

    • đây người không? (Hỏi xem chỗ này ai đang ngồi hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • ai (cụm từ): tương tự " người", nhưng thường dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định.

    • ainhà không? (Hỏi xem trong nhà người không.)
  • mặt (cụm từ): chỉ sự hiện diện của một người cụ thể tại một địa điểm.

    • Anh ấy mặt trong cuộc họp. (Anh ấy tham dự cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • kẻ: thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chỉ người lạ (ít dùng).

    • kẻ đang rình mò ngoài cửa sổ. (Một người khả nghi đang quan sát từ ngoài cửa sổ.)
  • ai đó: nhấn mạnh tính không xác định của người được nhắc đến.

    • ai đó đã gọi điện cho tôi tối qua. (Một người lạ đã gọi điện cho tôi vào tối hôm qua.)
Thành ngữ liên quan
  • người ta: chỉ sự công bằng, qua lại trong quan hệ xã hội.

    • Làm ăn phải người ta mới bền. (Trong kinh doanh, cần sự tôn trọng lẫn nhau mới thành công lâu dài.)
  • người ra, người vào: diễn tả sự nhộn nhịp, nhiều người lui tới.

    • Ngày Tết, nhà nào cũng người ra, người vào. (Vào dịp Tết, mọi nhà đều đông đúc khách khứa.)